Liên hệ 0


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
                 XE XI TÉC FM
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
24.000
Tải trọng cho phép ( Kg)
15.000
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
7.300 x 2.475 x 2.865
Kích thước thùng xe
18m3

[/tomtat]
[kythuat]

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FM8JNSA
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 6.560
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.130 + 1.300
Kích thước bao ngoài Mm 8.480 x 2.460 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 6.325
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   EATON8209
Loại   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 93
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
                 XE HINO XITEC FC
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
10.400
Tải trọng cho phép ( Kg)
6.000
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
6.140 x 2.275 x 2.470
Kích thước thùng xe
7m3
[/tomtat]
[kythuat]
 Với việc thiết kế dòng xe tải HIN0 500 MODEL FC9JESW  với tổng tải trọng 10.4 T và có chiều  dài chassis ngắn 4.285  thì HINO hướng khách hàng của mình tới các ứng dụng đóng xe chuyên dùng như xe chở téc nước, xe ben , xe ép rác, và xe Cứu hỏa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FC9JESW
Tổng tải trọng Kg 10.400
Tải trọng Kg 2.940
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 3.420
Kích thước bao ngoài Mm 6.140 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis 4.285
Động cơ Moden J05E-TE
Loại Động cơ Diesel HINO J05-TE (Euro2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 165 (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 520 (1.500 vòng /phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 5.123
Tỷ số nén  18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model LX06S
Loại 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 8.25-16-18PR
Tốc độ cực đại Km/h 102
Khả năng vượt tốc Tan(%) 44.4
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 100
Hệ thống phanh phụ trợ Không có
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn theo nhu cầu
 [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
                 XE XI TÉC FG
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
15.100
Tải trọng cho phép ( Kg)
8.510
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
7.520 x 2.415 x 2.630
Kích thước thùng xe
12m3
[/tomtat]
[kythuat]
 Xe hino 9,4 tấn FG , Model FG8JJSB có tổng trọng tải là 15.1 Tấn được thiết kế với Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, hệ thống  treo cầu trước phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén. FG8JJSB sử dụng động cơ Hino J08-UG( Euro2)tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp. Với động cơ mạnh mẽ và chiều dài chassis ngắn 5.365 mm, model FG8JJSB  được sử dụng để đóng các loại thùng chuyên dùng như xe cứu hỏa, xe xi téc xăng dầu có thể tích bồn 12m3, xe ben Hino tự đổ có kích thước thùng xe 8m3 và xe ép rác hino15m3`
HINO 500 Series - MODEL- FG8JJSB
Tổng tải trọng   Kg 15.100
Tải trọng   Kg 4.515
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.280
Kích thước bao ngoài Mm 7.520 x 2.415 x 2.630
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis mm 5.365
Động cơ Moden   J08E-UG
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 235- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 706- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   MF06S
Loại   6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 106
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38.3
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   không có
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]





[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
                 XE XI TÉC HINO
Thông số
Tổng trọng tải cho phép (Kg)
7.500
Tải trọng cho phép ( Kg)
2.750
Kích thước tổng thể xe (DxRxC)( mm)
6.734 x 1.995 x 2.220
Kích thước thùng xe
5m3
[/tomtat]
[kythuat]
Hino series 300 có động cơ Euro 3 nổi tiếng với mô men xoắn cực lớn 420(1400 vòng/phút) trang bị cho dòng XZU720 mang lại hiệu xuất. độ bền lâu dài.chi phí thấp. Tải trọng  khoảng từ 3.8T-  4.4T kết hợp hệ thống phun nhiên liệu điện tử có thể giảm phát thải khí xả, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu.  HINO ZXU720  Chú trọng tới tính năng an toàn, Cột A của chiếc xe này được thiết kế mỏng, khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng xung quanh, kể cả khách bộ hành hoặc người đi xe đạp.
MODEL XZU720- HKFRL3
Tổng tải trọng Kg 7.500
Tải trọng Kg 2.500
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 3.870
Kích thước bao ngoài Mm 6.735 x 1.995 x 2.220
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis 5.070
Động cơ Moden N04C-VA Euro3
Loại Động cơ Diezen 4 kỳ, 4 máy thẳnghàng tubin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại PS 150 (2.800 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 420 (1.400 vòng /phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 104 x 118
Dung tích xylanh Cc 4.009
Tỷ số nén  18
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thủy lực, tự động điều chỉnh
Hộp số Model MYY6S
Loại Hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít Ecu bi tuần  hoàn
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Cỡ lốp 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại Km/h 112
Khả năng vượt tốc Tan(%) 47.2
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 100
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực,có thanh cân bằng chống nghiêng ngag
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
  [/kythuat]